INV.3 Quản lý điều chuyển hàng

Xem thêm trong mục

1- SƠ ĐỒ QUY TRÌNH


Sơ đồ quy trình Inv.3 – Quản Lý Điều Chuyển Hàng

2- GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ

Sơ đồ này mô tả quy trình điều chuyển hàng từ kho này sang kho khác khi có:
  • Yêu cầu cung ứng đã được duyệt.
  • Có kế hoạch xuất hàng

STT

Tên quy trình

Hệ thống hỗ trợ

Diễn giải quy trình

1 Lập lệnh xuất kho nội bộ INV31 Khi có yêu cầu cung ứng từ nội bộ, hệ thống cho phép lập phiếu yêu cầu cung ứng hàng hóa.
2 Tạo lệnh xuất luân chuyển nội bộ
INV222
Khi có kết luân chuyển giữa các kho với nhau, hệ thống cho phép lập phiếu xuất điều chuyển nội bộ.
3 Tạo phiếu nhập luân chuyển nội bộ
INV212
Sau khi có lệnh xuất điều chuyển nội bộ, cho phép lập phiếu nhập kho điều chuyển nội bộ.

2.1- INV31 Quản lý lập yêu cầu cung ứng

Mục đích nghiệp vụ

 Chức năng này dùng để nhập mới, xem, chỉnh sửa, xóa yêu cầu cung ứng hàng hóa. ( Dành cho bộ phận gửi yêu cầu).

Yêu cầu khai báo

  • Khai báo kho INV11
  • Khai báo vật tư INV12
  • Khai báo nhân viên SEC208

Màn hình làm việc 


Màn hình INV.222 – Quản Lý Lập Yêu Cầu Cung Ứng
 
Mô tả nút chức năng
 
Tên gọi Phím tắt Diễn giải
1. In phiếu yêu cầu Alt + 1 In phiếu yêu cầu cung ứng của phiếu đang làm việc
2. Xóa yêu cầu Alt + 2 Khi phiếu yêu cầu đang bị lỗi hoặc có những thông tin sai thì xóa chi tiết để làm lại.
3. Đồi chiếu nhu cầu NVL Alt + 3 Đối với YCCU tạo từ nhu cầu NVL sản xuất thì nhấn nút này để đối chiếu.
B. Trở về Alt + B Khi muốn quay lại màn hình tìm kiếm đầu tiên hoặc thoát khỏi màn hình nhập mới
 
Mô tả trường thông tin
 
Tên trường thông tin Bắt buộc Loại nhập liệu Diễn giải (từ viết tắt)/Ghi chú (nếu có)
Màn hình chính
Thông tin 1
Số yêu cầu   Default Số ký hiệu của yêu cầu, được hệ thống tự sinh
Bộ phận YC X Defaul Phòng ban yêu cầu vật tư
Nơi nhận X List data Phòng ban tiếp nhận và xử lý yêu cầu
Người yêu cầu   List data Tên người yêu cầu hàng
Mã sản xuất   List data Số ký hiệu lô sản xuất tương ứng (nếu có)
Mã hệ thống   Default  
Đơn hàng   Input Text  
Thủ trưởng đơn vị   List items Người duyệt yêu cầu tại nơi yêu cầu.
Trạng thái   Default Trạng thái xử lý của yêu cầu : Đã lập, đã duyệt, đang thực hiện, đã thực hiện
Mã nhóm hàng   List data Giới hạn vật tư yêu cầu trong một nhóm hàng ( nếu cần)
Nội dung yêu cầu   Input text Chi tiết yêu cầu điều chuyển hàng
Hoàn Thành   Check box Check khi hoàn thành yêu cầu cung ứng
Thông tin 2
Ngày phản hồi   Default Thời gian phản hồi từ nơi nhận yêu cầu
ND phản hồi   Input text Nội dung phản hồi từ nơi nhận yêu cầu
Ghi chú   Input text Ghi chú thêm ( nếu có)
Người tạo   Default Tên usernam đã tạo chứng từ này
Ngày tạo   Default Thời gian được tạo
Người sửa   Default  
Ngày sửa   Default  
Chi tiết hóa đơn
Mã mặt hàng X List data Mã mặt hàng yêu cầu
Số lượng yêu cầu X Input number  
Tên mặt hàng   Default  
Thông tin yêu cầu
Ghi chú bộ phận yêu cầu   Input text  
Mục đích   Input text Mục đích sử dụng
Thời gian SD   Input text Thời gian cần sử dụng mặt hàng yêu cầu
Trạng thái   Default  
Xem thông tin duyệt yêu cầu
SL chấp thuận   Input number Số lượng chấp thuận, sẽ được thêm vào khi qua quy trình duyệt yêu cầu cung ứng
SL tồn kho   Input number Số lượng tồn kho
Trả lời của bộ phận xử lý   Input text  
Thông tin khác
ĐVT   List data Đơn vị tính
Số lượng đã nhận   Input number  
Số lượng đã đặt hàng   Input number  
Nguồn X List items Sản xuất/Thủ công

Hướng dẫn thao tác

Truy cập đường dẫn: CLICK ERP → Quản lý kho (INV) -> Quản lý yêu cầu cung ứng (INV3) (INV4) ->Lập yêu cầu cung ứng (INV31)
Chọn “Nhập mới”.
- Khi truy cập đường dẫn như trên, hệ thống sẽ xuất ra màn hình Lịch sử chứng từ. Nếu muốn nhập mới YCCU thì nhấp vào nút “1.Nhập mới”
Lưu ý: Hệ thống sẽ hiển thị danh sách các YCCU đã nhập, các YCCU chưa được duyệt sẽ ưu tiên đưa lên trên.

 
- Khi nhấn vào nút “N.Nhập phiếu xuất”, hệ thống sẽ xuất ra màn hình nhập mới yêu cầu cung ứng.
  • TH1: Lập YCCU chưa có nhu cầu NVL
-Nếu yêu cầu cung ứng được tạo không  dựa trên yêu cầu nhu cầu nguyên vật liệu từ sản xuất có trên hệ thống thì làm theo các bước sau:
  • TH2: Lập YCCU đã có nhu cầu NVL
Nếu yêu cầu cung ứng được tạo dựa trên nhu cầu nguyên vật liệu để phục vụ sản xuất có trên hệ thống: thì không làm từ bước 3 đến bước 4, mà chọn Mã sản xuất tương ứng và nhấn vào nút “3.Đối chiếu nhu cầu NVL”, các nguyên vật liệu yêu cầu sẽ thể hiện ở phần Thông tin yêu cầu:
 

Sau khi đã nhập đủ thông tin chung và chi tiết, bạn nhấn nút “Lưu” để hoàn thành việc nhập liệu và hệ thống sẽ tự động sinh Số yêu cầu.
Để in yêu cầu cung ứng, chọn ‘1.In phiếu yêu cầu’ trên màn hình làm việc , hệ thống sẽ tự động in ra phiếu như sau:

 

2.2- INV32 Quản lý duyệt yêu cầu cung ứng

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng này dùng để duyệt các yêu cầu cung ứng hàng hóa. ( dành cho bộ phận nhận yêu cầu)

Yêu cầu khai báo

  • Khai báo kho INV11
  • Khai báo vật tư INV12
  • Khai báo nhân viên SEC208

Màn hình làm việc


Màn hình INV.222 – Quản Lý Duyệt yêu cầu cung ứng

Mô tả nút chức năng

Tên gọi Phím tắt Diễn giải
1. In phiếu yêu cầu Alt + 1 In phiếu YCCU đang làm việc
2. Xem tồn kho Alt + 2 Xem tồn kho của mặt hàng yêu cầu
3. Cập nhật số lượng tồn kho Alt + 3 Tự động cập nhật số lượng tồn kho của mặt hàng đó ở ô số lượng tồn kho bên dưới
4. Cập nhật số lượng duyệt bằng số lượng yêu cầu Alt + 4 Tự động cập nhật ở ô số lượng duyệt bằng với ô số lượng tồn kho của mặt hàng đó.
B. Trở về Alt + B Khi muốn quay lại màn hình trước đó
 
Mô tả trường thông tin
 
Tên trường thông tin Bắt buộc Loại nhập liệu Diễn giải (từ viết tắt)/Ghi chú (nếu có)
Màn hình chính
Thông tin 1
Số YC   Default Số ký hiệu của yêu cầu, được hệ thống tự sinh
Nơi yêu cầu X Defaul Phòng ban yêu cầu vật tư
Người YC   List data Tên người yêu cầu hàng
Nội dung YC   Input text Nội dung yêu cầu
Mã sản xuất   List data Số ký hiệu lô sản xuất tương ứng ( nếu có)
Đơn hàng   Input Text  
Ngày phản hồi   Default Thời gian phản hồi từ nơi nhận yêu cầu
ND phản hồi   Input text Nội dung phản hồi từ nơi nhận yêu cầu
Ghi chú   Input text Ghi chú thêm ( nếu có)
Thông tin 2
Cấp trưởng   Input text  
Chức vụ   Default  
Mã nhóm hàng   Default Giới hạn vật tư yêu cầu trong một nhóm hàng ( nếu cần)
Hoàn thành   Check box  
Mã hệ thống   Default  
Người tạo   Default Tên usernam đã tạo chứng từ này
Ngày tạo   Default Thời gian được tạo
Người sửa   Default  
Ngày sửa   Default  
Chi tiết hóa đơn
Mã mặt hàng X Default Mã mặt hàng yêu cầu
Số lượng yêu cầu X Default Số lượng được yêu cầu
Tên mặt hàng   Default  
Xem thông tin duyệt yêu cầu
Kho xuất   List data Kho xuất hàng
SL tồn kho   Default Số lượng tồn kho
SL dự xuất   Default Số lượng dự xuất
SL duyệt X Input number Số lượng duyệt
SL đặt hàng   Input number Số lượng đặt hàng
Trả lời của BPXL   Input text Trả lời của bộ phận xử lý
Trạng thái   Default Duyệt/Chưa duyệt/Hủy, không thực hiện
Thông tin yêu cầu
Ghi chú bộ phận yêu cầu   Default  
Mục đích   Default Mục đích sử dụng
Thời gian SD   Default Thời gian cần sử dụng mặt hàng yêu cầu
Thông tin khác
ĐVT   List data Đơn vị tính
NCC chính   Input text Nhà cung cấp chính
  List data  

Hướng dẫn thao tác

Truy cập đường dẫn: CLICK ERP → Quản lý kho (INV) -> Quản lý yêu cầu cung ứng (INV3) (INV4) ->Duyệt yêu cầu cung ứng (INV32)
- Khi truy cập đường dẫn như trên, hệ thống sẽ xuất ra màn hình Lịch sử chứng từ. Nếu muốn duyệt yêu cầu cung ứng thì làm các bước sau: