INV.4 Quản lý xuất sử dụng nội bộ

Xem thêm trong mục

1- SƠ ĐỒ QUY TRÌNH


Sơ đồ quy trình INV.4 – Quản Lý xuất Sử Dụng Nội Bộ

2- GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ

Sơ đồ này mô tả quy trình :
  • Tạo yêu cầu sử dụng hàng hóa nội bộ.
  • Duyệt yêu cầu
  • Xuất kho sử dụng theo yêu cầu cung ứng đã được tạo

STT

Tên quy trình

Hệ thống hỗ trợ

Diễn giải quy trình

Tần suất

1 Tạo yêu cầu sử dụng hàng hóa nội bộ INV31 Khi có yêu cầu cung ứng từ nội bộ để sử dụng hoặc sản xuất, hệ thống cho phép lập phiếu yêu cầu cung ứng hàng hóa. Hàng ngày
2 Duyệt yêu cầu sử dụng hàng hóa nội bộ INV32 Duyệt yêu cầu cung ứng hàng hóa Hàng ngày
3 Tạo lệnh xuất kho sử dụng theo yêu cầu cung ứng
INV223
Chức năng này dùng để nhập mới, xem, chỉnh sửa, xóa chứng từ xuất kho:
+ Xuất cho sản xuất.
+ Xuất tiêu dùng trong phòng ban ( VD: xuất công cụ dụng cụ sử dụng)
Hàng ngày

2.1- INV31 Quản lý lập yêu cầu cung ứng

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng này dùng để nhập mới, xem, chỉnh sửa, xóa yêu cầu cung ứng hàng hóa. ( Dành cho bộ phận gửi yêu cầu).

 Yêu cầu khai báo
  • Khai báo kho INV11
  • Khai báo vật tư INV12
  • Khai báo nhân viên SEC208

Màn hình làm việc

 ​
Màn hình INV.222 – Quản Lý Lập Yêu Cầu Cung Ứng

Mô tả nút chức năng 

Tên gọi Phím tắt Diễn giải
1. In phiếu yêu cầu Alt + 1 In phiếu yêu cầu cung ứng của phiếu đang làm việc
2. Xóa yêu cầu Alt + 2 Khi phiếu yêu cầu đang bị lỗi hoặc có những thông tin sai thì xóa chi tiết để làm lại.
3. Đồi chiếu nhu cầu NVL Alt + 3 Đối với YCCU tạo từ nhu cầu NVL sản xuất thì nhấn nút này để đối chiếu.
B. Trở về Alt + B Khi muốn quay lại màn hình tìm kiếm đầu tiên hoặc thoát khỏi màn hình nhập mới

Mô tả trường thông tin

Tên trường thông tin Bắt buộc Loại nhập liệu Diễn giải (từ viết tắt)/Ghi chú (nếu có)
Màn hình chính
Thông tin 1
Số yêu cầu   Default Số ký hiệu của yêu cầu, được hệ thống tự sinh
Bộ phận YC X Defaul Phòng ban yêu cầu vật tư
Nơi nhận X List data Phòng ban tiếp nhận và xử lý yêu cầu
Người yêu cầu   List data Tên người yêu cầu hàng
Mã sản xuất   List data Số ký hiệu lô sản xuất tương ứng ( nếu có)
Mã hệ thống   List data  
Đơn hàng   Input Text  
Thủ trưởng đơn vị   List items Người duyệt yêu cầu tại nơi yêu cầu.
Trạng thái   Default Trạng thái xử lý của yêu cầu : Đã lập, đã duyệt, đang thực hiện, đã thực hiện
Mã nhóm hàng   List data Giới hạn vật tư yêu cầu trong một nhóm hàng ( nếu cần)
Nội dung yêu cầu   Input text  
Hoàn Thành   Check box  
Thông tin 2
Ngày phản hồi   Default Thời gian phản hồi từ nơi nhận yêu cầu
ND phản hồi   Input text Nội dung phản hồi từ nơi nhận yêu cầu
Ghi chú   Input text Ghi chú thêm ( nếu có)
Người tạo   Default Tên usernam đã tạo chứng từ này
Ngày tạo   Default Thời gian được tạo
Người sửa   Default  
Ngày sửa   Default  
Chi tiết hóa đơn
Mã mặt hàng X List data  
Số lượng yêu cầu X Input number  
Tên mặt hàng   Default  
Thông tin yêu cầu
Ghi chú bộ phận yêu cầu   Input text  
Mục đích   Input text Mục đích sử dụng
Thời gian SD   Input text Thời gian cần sử dụng mặt hàng yêu cầu
Trạng thái   Default  
Xem thông tin duyệt yêu cầu
SL chấp thuận   Input number  
SL tồn kho   Input number  
Trả lời của bộ phận xử lý   Input text  
Thông tin khác
ĐVT   List data Đơn vị tính
Số lượng đã nhận   Input number  
Số lượng đã đặt hàng   Input number  
Nguồn X List items Sản xuất/thủ công/Trống

Hướng dẫn thao tác

Truy cập đường dẫn: CLICK ERP → Quản lý kho (INV) -> Quản lý yêu cầu cung ứng (INV3) (INV4) ->Lập yêu cầu cung ứng (INV31)
Chọn “Nhập mới”.
- Khi truy cập đường dẫn như trên, hệ thống sẽ xuất ra màn hình Lịch sử chứng từ. Nếu muốn nhập mới YCCU thì nhấp vào nút “1.Nhập mới”
Lưu ý: Hệ thống sẽ hiển thị danh sách các YCCU đã nhập, các YCCU chưa được duyệt sẽ ưu tiên đưa lên trên.
 
 
- Khi nhấn vào nút “N.Nhập phiếu xuất”, hệ thống sẽ xuất ra màn hình nhập mới yêu cầu cung ứng.
  • TH1: Lập YCCU chưa có nhu cầu NVL
-Nếu YCCU không  dựa trên yêu cầu nhu cầu NVL có trên hệ thống thì làm theo các bước sau:

  • TH2: Lập YCCU đã có nhu cầu NVL
Nếu YCCU dựa trên nhu cầu NVL có trên hệ thống: thì không làm từ bước 3 đến bước 4, chọn Mã sản xuất tương ứng và nhấn vào nút “3.Đối chiếu nhu cầu NVL”, các nguyên vật liệu yêu cầu sẽ thể hiện ở phần Thông tin yêu cầu:

Sau khi đã nhập đủ thông tin chung và chi tiết, bạn nhấn nút “Lưu” để hoàn thành việc nhập liệu và sinh số yêu cầu.
Để in yêu cầu cung ứng, chọn ‘1.In phiếu yêu cầu’ trên màn hình làm việc , hệ thống sẽ tự động in ra phiếu như sau:

2.2- INV32 Quản lý duyệt yêu cầu cung ứng

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng này dùng để duyệt các yêu cầu cung ứng hàng hóa. ( dành cho bộ phận nhận yêu cầu)

Yêu cầu khai báo

  • Khai báo kho INV11
  • Khai báo vật tư INV12
  • Khai báo nhân viên SEC208

Màn hình làm việc


Màn hình INV.222 – Quản Lý Duyệt yêu cầu cung ứng
 
Mô tả nút chức năng
Tên gọi Phím tắt Diễn giải
1. In phiếu yêu cầu Alt + 1 In phiếu YCCU đang làm việc
2. Xem tồn kho Alt + 2 Xem tồn kho của mặt hàng yêu cầu
3. Cập nhật số lượng tồn kho Alt + 3 Tự động cập nhật số lượng tồn kho của mặt hàng đó ở ô số lượng tồn kho bên dưới
4. Cập nhật số lượng duyệt bằng số lượng yêu cầu Alt + 4 Tự động cập nhật ở ô số lượng duyệt bằng với ô số lượng tồn kho của mặt hàng đó.
B. Trở về Alt + B Khi muốn quay lại màn hình trước đó
 
Mô tả trường thông tin
Tên trường thông tin Bắt buộc Loại nhập liệu Diễn giải (từ viết tắt)/Ghi chú (nếu có)
Màn hình chính
Thông tin 1
Số YC   Default Số ký hiệu của yêu cầu, được hệ thống tự sinh
Nơi yêu cầu X Defaul Phòng ban yêu cầu vật tư
Người YC   List data Tên người yêu cầu hàng
Nội dung YC   Input text  
Mã sản xuất   List data Số ký hiệu lô sản xuất tương ứng ( nếu có)
Đơn hàng   Input Text  
Ngày phản hồi   Default Thời gian phản hồi từ nơi nhận yêu cầu
ND phản hồi   Input text Nội dung phản hồi từ nơi nhận yêu cầu
Ghi chú   Input text Ghi chú thêm ( nếu có)
Thông tin 2
Cấp trưởng   Input text  
Chức vụ   Default  
Mã nhóm hàng   Default Giới hạn vật tư yêu cầu trong một nhóm hàng ( nếu cần)
Hoàn thành   Check box  
Mã hệ thống   Default  
Người tạo   Default Tên usernam đã tạo chứng từ này
Ngày tạo   Default Thời gian được tạo
Người sửa   Default  
Ngày sửa   Default  
Chi tiết hóa đơn
Mã mặt hàng X List data  
Số lượng yêu cầu X Input number  
Tên mặt hàng   Default  
Xem thông tin duyệt yêu cầu
Kho xuất   List data Kho xuất hàng
SL tồn kho   Default Số lượng tồn kho
SL dự xuất   Default Số lượng dự xuất
SL duyệt X Input number Số lượng duyệt
SL đặt hàng   Input number Số lượng đặt hàng
Trả lời của BPXL   Input text Trả lời của bộ phận xử lý
Trạng thái   Default Duyệt/Chưa duyệt/Hủy, không thực hiện
Thông tin yêu cầu
Ghi chú bộ phận yêu cầu   Input text  
Mục đích   Input text Mục đích sử dụng
Thời gian SD   Input text Thời gian cần sử dụng mặt hàng yêu cầu
Thông tin khác
ĐVT   List data Đơn vị tính
NCC chính   Input text Nhà cung cấp chính
  List data  

Hướng dẫn thao tác

Truy cập đường dẫn: CLICK ERP → Quản lý kho (INV) -> Quản lý yêu cầu cung ứng (INV3) (INV4) ->Duyệt yêu cầu cung ứng (INV32)
- Khi truy cập đường dẫn như trên, hệ thống sẽ xuất ra màn hình Lịch sử chứng từ. Nếu muốn duyệt yêu cầu cung ứng thì làm các bước sau: