FIN.2 Kế toán phải trả

Xem thêm trong mục

1- SƠ ĐỒ QUY TRÌNH


Sơ đồ quy trình FIN.2 Kế Toán Phải Trả

2- GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ

Quy trình này hướng dẫn các nghiệp vụ của kế toán phải trả bao gồm:
  • Quản lý chứng từ công nợ phải trả.
  • Quản lý trả tiền mặt
  • Quản lý trả tiền ngân hàng
  • Quản lý cấn trừ công nợ

STT

Tên quy trình

Hệ thống hỗ trợ

Diễn giải quy trình

Tần suất

1 Nhập chứng từ công nợ phải trả
FIN11.1
Lập mới một chứng từ công nợ phải trả thông qua những hóa đơn mua hàng đã được nhập kho. Hằng ngày
2 Chấp nhận
FIN11.2
Phê duyệt công nợ lập thủ công.Thực hiện in hoạch toán để gửi cho khách hàng và lưu trữ nội bộ. Hằng ngày
3 Lên kế hoạch thanh toán
FIN11.3
Sau khi giao dịch mua hàng hoàn thành, kế toán công nợ phải trả lên kế hoạch thanh toán cho từng giao dịch. Hằng ngày
4 Cấn trừ công nợ
FIN11.4
Dùng để cấn trừ công nợ phải thu với công nợ phải trả.
Trường hợp không có công nợ cấn trừ, kế toán sẽ thực hiện thanh toán khách hàng.
Hằng ngày

2.1- FIN11 Lập hóa đơn công nợ phải trả

Mục đích nghiệp vụ

  • Chức năng này dùng để nhập mới, chỉnh sửa các chứng từ cần theo dõi chi tiết công nợ công nợ phải trả.
  • Đối chiếu phiếu xuất để tạo hóa đơn phải trả
  • Lên lịch thu tiền cho các chứng từ
  • Làm căn cứ để lên kế hoạch dòng tiền.
  • Cấn trừ chứng từ phải trả này với phiếu tạm ứng, hóa đơn phải thu

Yêu cầu khai báo

  • Kỳ kế toán đã được mở tại SEC107.
  • Khai báo khách hàng tại SEC205
  • Khai báo nghiệp vụ SEC215
    • Khai báo chứng từ công nợ phải trả (HDMH)
    • Khai báo credit note (CN)

Màn hình làm việc


MÀN HÌNH FIN.11 Quản Lý Hóa Đơn Công Nợ Phải Trả

Mô tả nút chức năng

Tên gọi Phím tắt Diễn giải
1. Tính thuế Alt+1 Tính thuế cho từng mặt hàng.
2. Đối chiếu PN Alt+2 Đối chiếu phiếu nhập đã nhập kho từ nhà cung cấp này.
3. Đối chiếu chi phí Alt+3  
3. Hoàn thành    
4. Đối chiếu tiến độ    
4. Xóa CT chứng… Alt+4 Xóa chi tiết chứng từ
5. Chuyển về Alt+5  
6. Cấn trừ Alt+6  
     P.  In phiếu hoạch toán Alt+p  
     B.  Trở  về Alt+b  
 

Mô tả trường thông tin

Tên trường thông tin Bắt buộc Loại nhập liệu Diễn giải/ Ghi chú
Màn hình chính
Thông tin hóa đơn 1
Loại CT X List items Loại chứng từ
Đối tượng X List data  
Số hóa đơn   Input text  
Ngày hóa đơn   Default  
Ký hiệu hóa đơn   Input text  
Diễn giải X Input text  
Số tiền gốc X Input number  
Quy tiền hoạch toán   Default  
Mã hệ thống   Default  
Ngày tính công nợ X Default  
Điều khoản X List items  
Số chứng từ HT   Default Số chứng từ hoạch toán
Ngày hoạch toán X Default  
Chứng từ mẫu   Check box  
Đã chuyển sổ   Check box  
Hoạch toán   Check box  
Thông tin hóa đơn 2
Báo cáo thuế VAT?   Check box  
Loại BC thuế?   Check box  
Mẫu ký hiệu hóa đơn   Check box  
Mã số thuế   Default  
Địa chỉ   Default  
Loại tiền X Default  
Loại tỷ giá X Default  
Ngày tỷ giá X Default  
Tỷ giá X Default  
Người tạo   Default  
Ngày tạo   Default  
Người chỉnh sửa cuối   Default  
Ngày chỉnh sửa cuối   Default  
Kế hoạch thu tiền
Số chứng từ   Default  
Hợp đồng   Default  
Tài khoản   Default  
Mã PT   Default  
Hạn thanh toán   Default  
Tiền gốc Nguyên tệ   Default  
Hoạch toán   Default  
Tiền đã áp Hoạch toán   Default  
Nguyên tệ   Default  
Tiền còn lại Nguyên tệ   Default  
Hoạch toán   Default  
Chi tiết thu tiền
Số chứng từ   Default  
Ngày chứng từ   Default  
Ngày hoạch toán   Default  
Số tiền   Default  
Số tiền hoạch toán   Default  
Người tạo   Default  
Ngày tạo   Default  
Hoàn thành   Default  
Màn hình chi tiết
STT   Default  
Mã nghiệp vụ   Default  
Diễn giải X Input text  
Thông tin chung
ĐVT   Default Đơn vị tính
Số lượng   Default  
Đơn giá   Default  
TT nguyên tệ X Default Thanh toán nguyên tệ
Tài khoản nợ X Default  
Tài khoản có X Default  
Đối tượng tk
TT hoạch toán   Default Thanh toán hoạch toán
Mã ĐT TK nợ   Default Mã đối tượng tài khoản nợ
Tên đối tượng TK nợ   Default Tên đối tượng tài khoản nợ
Mã PT tk nợ   Default Mã phân tích tài khoản nợ
Mã PT tk có   Default Mã phân tích tài khoản có
Báo cáo thuế
Số hóa đơn   Default  
Ngày hóa đơn   Default  
Ký hiệu mẫu HD   Default Ký hiệu mẫu hóa đơn
SERIAL   Default  
Loại BC thuế   Default Loại báo cáo thuế
Thuế suất   Default  
Thuế
Mã ĐT BC thuế   Default Mã đối tượng báo cáo thuế
Tên đối tượng BCT   Default Tên đối tượng baó cáo thuế
Mã số thuế   Default  
Địa chỉ   Default  
Diễn giải BC thuế VAT   Default Diễn giải báo cáo thuế VAT
Thông tin hợp đồng
Số hợp đồng   Default  
Ngày ký   Default  
Phiếu xuất   Default  
Ngày xuất   Default  
Kiểu dòng   Default  
 
Hướng dẫn thao tác
Truy cập đường dẫn: CLICK ERP --> Hệ thống quản trị doanh nghiệp → Hệ thống tài chính – kế toán →Kế toán thanh toán (1) → Nhập hóa đơn công nợ phải trả (FIN11).
NHẬP HOÁ ĐƠN CÔNG NỢ PHẢI TRẢ







IN BÁO CÁO